trú ngụ

Học thuật
Thân thiện
trú ngụ

Tôi tìm nơi trú ngụ trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ở, sinh sống tạm thời tại một nơi nào đó không phải quê hương, nơi xuất xứ của mình. Hành động này thường mang tính chất tạm bợ, không ổn định lâu dài hoặc không phải nơi trú chính thức, lâu đời.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận , nhiều gia đình phải đi tìm nơi trú ngụ an toàn.
    • Loài chim di cư này thường trú ngụ ở vùng đầm lầy vào mùa đông.
    • Ông ấy đã trú ngụnước ngoài nhiều năm trước khi trở về quê nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tìm nơi trú ngụ": hành động tích cực đi kiếm tìm một chỗtạm thời để lánh nạn, tránh những điều bất lợi.

    • Trong cơn bão, người dân phải nhanh chóng tìm nơi trú ngụ kiên cố.
  • "Nơi trú ngụ": danh từ hóa từ động từ, chỉ địa điểm, chỗtạm thời.

    • Hang động nơi trú ngụ lý tưởng của nhiều loài dơi.
Biến thể từ liên quan
  • Trú ẩn (động từ): tìm chỗ ẩn náu, lánh đi, thường để tránh một mối nguy hiểm cụ thể, cấp thiết (như thiên tai, chiến tranh). Mang sắc thái cấp bách hơn "trú ngụ".

    • Dân làng phải trú ẩn trong hầm khi báo động.
  • trú (động từ): sinh sống, ở tại một nơi nào đó. Mang tính chất ổn định chính thức hơn "trú ngụ", thường dùng trong các văn bản pháp lý, hành chính.

    • Công dân phải đăng ký tạm trú, tạm vắng khi thay đổi nơi trú.
  • Lưu trú (động từ): ở lại một nơi nào đó trong một thời gian ngắn, thường với mục đích công tác, du lịch.

    • Khách du lịch lưu trú tại khách sạn trong ba ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Tạm trú: ở tạm thời tại một nơi.
  • Ở đậu: ở tạm, thường trong thời gian rất ngắn.
  • Nương náu: tìm đến nơi nào đó để được che chở, bảo vệ tạm thời (thường trong hoàn cảnh khó khăn).
Từ trái nghĩa
  • Định cư: sinh sống ổn định, lâu dài tại một nơi.
  • ngụ: (gần nghĩa nhưng thường mang tính ổn định hơn) sinh sống tại một nơi.
trú ngụ

Tôi tìm nơi trú ngụ trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.

  1. đg. Ở, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình. Tìm nơi trú ngụ. Trú ngụnước ngoài.

Từ chứa "trú ngụ"